giở quẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ (động từ):
- Đột nhiên thay đổi thái độ, tính nết theo chiều hướng xấu đi: Chỉ việc một người đang ở trạng thái thuận hòa, tốt đẹp bỗng nhiên trở nên khó tính, cục cằn hoặc gây khó dễ.
- Thể hiện bản chất không tốt đột ngột: Hành động để lộ bản chất thật (thường là tiêu cực) một cách bất ngờ sau một thời gian tỏ ra tốt.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Anh ta vừa mới vui vẻ, bỗng dưng giở quẻ chửi bới mọi người.
- Đừng tin lời hứa của hắn, chắc chắn lát nữa hắn sẽ giở quẻ thôi.
- Bà chủ lúc đầu rất dễ tính, nhưng gần đây bỗng giở quẻ, khắt khe với nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng để chỉ sự thất hứa đột ngột: Thường dùng khi ai đó không giữ lời hứa hoặc thay đổi ý kiến một cách tiêu cực, gây bất lợi cho người khác.
- Hai bên đã thỏa thuận xong, giờ bên đối tác lại giở quẻ đòi tăng giá.
Chỉ sự thay đổi tâm trạng thất thường: Có thể dùng (trong văn nói) để nói về người có tâm trạng, thái độ thay đổi nhanh chóng và khó lường theo hướng xấu.
- Trời đang nắng đẹp, tự nhiên giở quẻ mưa như trút nước.
Biến thể và từ gần giống
Trở quẻ: Có nghĩa tương tự và thường được dùng thay thế cho "giở quẻ". Đây là biến thể phổ biến.
- Con người đó hay trở quẻ lắm, không nên tin tưởng.
Giở chứng: Nhấn mạnh vào việc đột ngột có biểu hiện, hành vi lạ (có thể là bệnh hoặc tính xấu).
- Giở giọng: Đột nhiên thay đổi giọng điệu (thường sang giọng khó chịu, đe dọa).
Từ đồng nghĩa
- Trở mặt: Thay đổi thái độ một cách đột ngột và phũ phàng, thường hàm ý phản bội.
- Thay lòng đổi dạ: Thay đổi tình cảm, lòng dạ (thường trong quan hệ).
- Đỏng đảnh: Thay đổi thất thường (thường dùng với nghĩa nhẹ hơn, có thể cho phụ nữ).
Các cụm từ liên quan
- Giở quẻ giở trò: Nhấn mạnh việc đột nhiên có những hành động, trò láu cá, gian xảo.
- Nó lại giở quẻ giở trò để trốn việc rồi.
Thành ngữ liên quan
- Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời: Nhấn mạnh bản chất khó thay đổi, thường dùng để giải thích cho việc ai đó "giở quẻ" vì đó là bản chất thật của họ.
- Trở bề nào cũng trở: Chỉ người hay thay đổi, không kiên định.
- Đương thuận hòa quay ra làm khó dễ.